| hoại sự | trt. Hư việc, bể chuyện: Làm cho hoại-sự. |
| Trời ! Thốt lên câu hỏi dại dột trên kia nếu tôi là con một người cha độc ác hay ghen , phát uất ức , và một người mẹ bỗng hổ thẹn , sợ hãi vì có kẻ mớm lời cho con mình để phá hoại sự thanh khiết của đời mình , đời phải chung thủy của một người làm vợ , thì cảnh tình giữa cha tôi và mẹ tôi lúc bấy giờ sẽ ra saỏ Nhưng không ! Thầy mẹ tôi chỉ lặng lẽ nhìn nhau và tôi cũng vẫn được nưng niu vỗ về trên hai đầu gối mẹ tôi ấm áp. |
| Người đời gọi chúng ta là lâm tặc , là những kẻ phá rừng , phá hoại sự sống của chính chúng ta. |
| Tuy nhiên , mục tiêu cao nhất của Việt Tân là phá hoại tình đoàn kết dân tộc , phá hhoại sựlãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với cách mạng Việt Nam. |
| Là vì ở Hàn Quốc , tác phong thiếu chuyên nghiệp có thể gây ảnh hưởng lớn đến cả một êkíp , khiến hình ảnh của ngôi sao xấu đi rất nhiều trong mắt công chúng và thậm chí hủy hhoại sựnghiệp của sao hạng A chỉ trong vài cái chớp mắt. |
| Đây sẽ không phải là hành động khiến Bình Nhưỡng đắc lợi khi Bình Nhưỡng đang cố gắng phá hhoại sựđoàn kết giữa Washington , Seoul và Tokyo , cho rằng Hàn Quốc và Nhật Bản không muốn xung đột quân sự xảy ra trên bán đảo Triều Tiên. |
| Hệ thống phòng thủ tên lửa THAAD triển khai ở Hàn Quốc đã phá hhoại sựcân bằng và ổn định chiến lược khu vực , Trung Quốc kiên quyết phản đối. |
* Từ tham khảo:
- cây vạy ghét mực tàu ngay
- cây vằn
- cây vắp
- cây viết
- cây vòi voi
- cây vù