| hàng dọc | dt. Hàng dài (đối với hàng ngang ngắn hơn). |
| Mụ Cửu cũng bảo nhà hàng dọc quà để mình ăn tạm và bảo chị Dậu ngồi tiếp bên cạnh. |
Chín cô thiếu nữ mặc áo dài đỏ , đứng thành hàng dọc từ sân đến bậc tam cấp đón lễ dẫn cưới của nhà trai. |
| Dòng người di tản nhanh chóng xếp hhàng dọcmỗi sân. |
| Từ phía các DN FDI , liên kết hhàng dọcvới các công ty trong nước rất yếu. |
| Các cửa hhàng dọchai bên đường. |
| Màn hình dài hơn có nghĩa là điện thoại sẽ phù hợp với bố trí sáu hhàng dọcứng dụng , hiển thị 24 biểu tượng ứng dụng trên mỗi trang ngoại trừ phần dock thanh màu xám ở cuối màn hình chứa các ứng dụng thường xuyên sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- đơn-đao
- đơn-nguyên-luận
- đơn-nguyên-tử
- đơn-thân
- đơn-thể
- đờn-địch