| hang mai | dt. Hang rắn, hang rắn ở trong kẹt đá hay dưới đất: Muốn ăn trứng nhạn, phải lòn hang mai (CD). |
| Đó là mùa chim nhạn đẻ trứng… Tháng tư cơm gói ra Hòn Muốn ăn trứng nhạn phải lhang mai Mai. |
| Đồn rằng ăn cái trứng nhạn này mát ruột mà lạnh hạ đờm mà lại thong tiểu tiện nên nhiều người vào đây ao ước lắm , nhưng vì không thuận tiện trong sự giao thong một mặt , lại không thể lohang maiMai mặt khác , nên đành cứ phải sống nhăn ở thủ đô ăn cơm gạo Mỹ hột tròn chin trăm đồng một tạ và uống rượu với xoài xanh hay mận rồi nằm gối đầu tay không nhìn én nhạn bay qua như Cao Bá Nhạ mà lại nhìn sang cái mái tôn nhà hang xóm suốt ngày vặn rađiô nhức óc và dăm thì mười hoạ mới thấy trời , khi nào Mỹ thả hoả châu trong đêm tím. |
| Đó là mùa chim nhạn đẻ trứng… Tháng tư cơm gói ra Hòn Muốn ăn trứng nhạn phải lhang mai Mai. |
| Đồn rằng ăn cái trứng nhạn này mát ruột mà lạnh hạ đờm mà lại thong tiểu tiện nên nhiều người vào đây ao ước lắm , nhưng vì không thuận tiện trong sự giao thong một mặt , lại không thể lohang maiMai mặt khác , nên đành cứ phải sống nhăn ở thủ đô ăn cơm gạo Mỹ hột tròn chin trăm đồng một tạ và uống rượu với xoài xanh hay mận rồi nằm gối đầu tay không nhìn én nhạn bay qua như Cao Bá Nhạ mà lại nhìn sang cái mái tôn nhà hang xóm suốt ngày vặn rađiô nhức óc và dăm thì mười hoạ mới thấy trời , khi nào Mỹ thả hoả châu trong đêm tím. |
* Từ tham khảo:
- trúc hoá long
- trúc mai
- trúc mai sum họp
- trúc phong mai vũ
- trúc sa
- trúc sào