Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mở phanh
đt. X. Mở banh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đánh nhau vỡ đầu mớinhận họ
-
đánh nhịp
-
đánh như chẻ tre
-
đánh như đập đất
-
đánh như đòn thù
-
đánh như gãi ngứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cửa kính tại nhà chờ trên đường Lê Trọng Tấn bị m
mở phanh
, người ra vào tự do.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mở phanh
* Từ tham khảo:
- đánh nhau vỡ đầu mớinhận họ
- đánh nhịp
- đánh như chẻ tre
- đánh như đập đất
- đánh như đòn thù
- đánh như gãi ngứa