Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hạn kỳ
dt. C/g. Kỳ-hạn, mức thời-gian định trước, ngày hẹn
: Đúng hạn-kỳ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hạn kỳ
đt. Kỳ được hạn-định.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nhị-hỷ
-
nhị-huyền
-
nhị-đào
-
nhị đực
-
nhị hoa
-
NHĨM-NHĨM
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông biện lại đây sẽ lo thu đủ , chờ đến
hạn kỳ
là nộp ngay , không dám chậm trễ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hạn-kỳ
* Từ tham khảo:
- nhị-hỷ
- nhị-huyền
- nhị-đào
- nhị đực
- nhị hoa
- NHĨM-NHĨM