| mổ moi | dt. Mổ một chỗ nhỏ mà moi ruột gan ra: mổ moi con gà để luộc cho lợi thịt o Nó mổ moi khéo lắm. |
| mổ moi | Mổ một chỗ nhỏ mà moi ruột gan ra. |
| Chúng được làm lông , mmổ moivà giàng (tạo dáng bằng các thanh tre buộc lại) theo thế quỳ , bay , phục luộc trong nồi trăm lít dễ đến hơn nửa giờ mới sôi. |
| Gà Đông Hồ lớn hơn hẳn so với giống gà bình thường Kỷ lục về gà của ông Trà từng nuôi là con đã cắt tiết , làm lông , mmổ moisạch sẽ lòng mề cân móc hàm lên cũng được 5kg tương đương khi cân hơi cỡ gần 7kg. |
* Từ tham khảo:
- mỗ
- mỗ mãng
- mố
- mộ
- mộ
- mộ