| hàn xì | đt. X. Hàn cần. |
| hàn xì | đgt Hàn bằng cách dùng đèn xì a-xê-ti-len làm cho nóng chảy kim loại, khiến cho hai bộ phận nối liền vào nhau: Nhà hàng xóm làm nghề hàn xì, nên suốt ngày không được yên lặng. |
| hàn xì | .- đg. Hàn bằng cách dùng đèn xì a-xê-ty-len làm cho nóng chảy kim loại ở chỗ nối hoặc hở để chỗ ấy tự nó liền hoặc kín lại. |
| Các đoạn thang sẽ nối với nhau bằng vít không gỉ và không phải hhàn xìtrong quá trình gắn. |
| Chỉ một chút bất cẩn trong sử dụng điện , chỉ một tia lửa phát ra trong quá trình hhàn xì, một sơ suất trong khi sang chiết ga ,... gây ra thiệt hại lớn , thì mọi hối tiếc đều đã quá muộn. |
| Nhìn lại những vụ cháy kinh hoàng do bất cẩn của thợ hhàn xì. |
| Nhìn lại những vụ cháy nghiêm trọng , nguyên nhân do hhàn xìđã xảy trên cả nước từ 2002 đến nay. |
| Nguyên nhân ban đầu được cho là do thợ sửa hhàn xìbắn tia lửa điện vào trần gác xép được ghép bằng xốp , xung quanh lại có nhiều vật liệu dễ cháy nên ngọn lửa bốc lớn , cháy lan nhanh... Lực lượng chức năng dù đã rất nỗ lực nhưng không thể cứu những nạn nhân kẹt phía bên trong xưởng. |
| Ông H bị ông T đấm đá và dùng búa đinh mà ông H đang sử dụng làm hhàn xìcánh cửa đánh vào vùng đầu gây choáng váng và rách đầu , chảy nhiều máu. |
* Từ tham khảo:
- tụ điện mi-ca
- tụ điện sứ
- tụ họp
- tụ hội
- tụ hợp
- tụ huyết trùng