| ham giàu | đt. Tham giàu, mê chỗ giàu-sang: Ham giàu phụ khó. |
Anh ham giàu là anh ham dại Của hoạnh tài người lại mau hư. |
| Người ta nói , con Bông ham giàu nên ráng kêu ông ngoại đó bằng anh. |
| Chuyện không ngờ đến , Gandaomanee , người mà Thitit nghĩ là con gái nhà lành lại là một người phụ nữ lẳng lơ , hham giàuphụ bạc. |
| Chuyện tình của cặp đôi này đã vấp phải nhiều ý kiến tranh luận trái chiều của dư luận , khi mọi người cho rằng chú rể đến với cô dâu không phải vì tình yêu mà vì hham giàu. |
| Nếu gả cho nhà có bà mẹ chồng như này thì mặc cho là có tiền hay không cũng sẽ bị gán mác hham giàucó , quyền lợi , không xứng với gia đình nhà chồng. |
| Một thằng bạn khuyên tôi : Tao thấy mày là thằng giàu có đẹp trai nhất trong bọn bốn đứa chúng mình cần phải mở to mắt và dùng cái đầu để mà suy nghĩ lựa chọn người yêu chứ đừng có mà háo sắc hham giàusang nghe những lời ngọt như mật của các nàng rồi lại khổ như chúng tao đấy. |
* Từ tham khảo:
- trùm chăn
- trùm lớp
- trùm lợp
- trùm sỏ
- trúm
- trúm