| hạ cửa | dt. Ngạch cửa, phía dưới cánh cửa: Rắn bò qua hạ cửa để vào nhà // đt. Sập cửa xuống: Hạ cửa đi ngủ. |
| Được đà xông tới nhưng không ngờ băng của Đại Cathay bị mắc mưu của kẻ thua cuộc , Đại bị băng Hắc Đạo dụ chạy sâu vào trong các con ngõ nhỏ , sau đó hhạ cửasắt bịt đường rút lui tại các đầu ngõ và tấn công lại. |
| Lái xe ô tô khi hhạ cửasổ xuống Xe hơi không được thiết kế để lướt đi và đạt hiệu suất tốt nhất khi cửa sổ hạ xuống. |
| Ở xứ văn minh như nước Pháp nhưng vẫn có đến hơn 30% người ngồi trên ôtô vô tư hhạ cửakính ném rác ra ngoài. |
| 33% người Pháp khi lái xe trên đường cao tốc vẫn có thói quen hhạ cửakính xuống để ném rác ra ngoài IPSOS thực hiện nghiên cứu này theo đơn đặt hàng của công ty Vinci Autoroutes chuyên khai thác đường cao tốc ở Pháp , nhân dịp người dân Pháp bắt đầu kỳ nghỉ hè năm nay. |
| Kết quả điều tra cho thấy 33% người Pháp khi lái xe trên đường cao tốc vẫn có thói quen hhạ cửakính xuống để ném rác ra ngoài. |
| Không biết có hay không những người ngồi trên xe mà hhạ cửakính xuống để khạc nhổ ra ngoài (PV). |
* Từ tham khảo:
- nhấp giọng
- nhấp nha nhấp nháy
- nhấp nha nhấp nhô
- nhấp nha nhấp nhổm
- nhấp nhá
- nhấp nháng