Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hãi kinh
đt. C/g. Kinh-hãi, sợ hoảng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
di sơn đảo hải
-
di tặng
-
di tật
-
di tệ
-
dì họ
-
dì ruột
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ Nhược Chân nằm ngủ không yên , đang dậy đi một mình thơ thẩn , tình cờ do chỗ khe cửa sổ mà nghe lóng được , sợ
hãi kinh
hoàng không biết tính thế nào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hãi-kinh
* Từ tham khảo:
- di sơn đảo hải
- di tặng
- di tật
- di tệ
- dì họ
- dì ruột