| mô hình | dt. Kiểu-mẫu làm thử để coi đó mà làm ra cái khác to hơn. |
| mô hình | - d. 1 Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu. Mô hình máy bay. Triển lãm mô hình nhà ở kiểu mới. 2 Hình thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nào đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy. Mô hình của câu đơn. |
| mô hình | dt. 1. Vật thu nhỏ một vật khác đã có trong thực tế hoặc làm mẫu để tạo ra cái mới trong thực tế: mô hình máy bay o sẽ xây dựng theo mô hình mới. 2. Khuôn mẫu đã có sẵn, theo đó tạo ra cái tương tự: học tập, làm theo mô hình hợp tác xã tiên tiến. 3. Hình thức diễn đạt theo đặc trưng, khuôn mẫu nhất định trong một ngôn ngữ: mô hình câu chủ vị o mô hình câu đơn. |
| mô hình | dt (H. mô: cái mẫu; hình: cái bày ra ngoài) 1. Mẫu thu nhỏ của một vật: Mô hình một nhà máy. 2. Mẫu có tính chất tiêu biểu: Xây dựng và kiến nghiệm các giả thuyết và mô hình để rút ra những kết luận (HgTụy). |
| mô hình | dt. Hình làm mẫu. |
| mô hình | .- Hình mẫu thu nhỏ của một vật lớn: Mô hình đập nước; Mô hình thành Cổ loa. |
| Tôi nghĩ , đến bảo tàng Sarawak xem mô hình các ngôi nhà này sẽ thú vị hơn nhiều. |
| Anh bảo , Alexandria được xây dựng theo mô hình một thành phố cổ ở Hy Lạp , thảo nào kiến trúc ở đây mang đậm phong cách châu u. |
| Tuy nhiên nhờ các kiến trúc sư và thẩm mỹ của giới thực dân nên mô hình Pháp đã thắng thế và kết quả là hai bên dọc phố Tây là những biệt thự có chiều cao tỷ lệ với chiều rộng mặt phố (khoảng 30 mét theo quy định của Haussmann người đã quy hoạch lại thành phố Paris vào giữa thế kỷ XIX để tạo cho Paris dáng vẻ ngày nay). |
Sau 1954 , hệ thống giáo dục có sự thay đổi lớn , bỏ mô hình Pháp theo mô hình giáo dục Trung Quốc rồi mô hình Liên Xô. |
| Chẳng có một mô hình xã hội nào trên thế giới này mang lại công bằng tuyệt đối và người ngu dốt , bất tài dĩ nhiên phải chịu nghèo đói xem ra là đúng quy luật. |
| mô hình này không chịu bất kỳ sự can thiệp hành chính nào. |
* Từ tham khảo:
- mô-men lực
- mô phạm
- mô Phật Nam mô
- mô phỏng
- mô-rát
- mô tả