| mô phạm | dt. Khuôn-mẫu // (B) Tư-cách để làm gương cho người bắt-chước: Con nhà mô-phạm. |
| mô phạm | - tt. Mẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo: nhà giáo mô phạm một con người mô phạm. |
| mô phạm | tt. Mẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo: nhà giáo mô phạm o một con người mô phạm. |
| mô phạm | tt (H. mô: cái mẫu; phạm: cái khuôn) Đáng làm khuôn mẫu cho người ta bắt chước: Họp nhau ở đây, tại trường học mang tên Chu Văn An, chúng ta lại nhớ đến nhà mô phạm lớn ấy (Tố-hữu). |
| mô phạm | dt. Khuôn-phép: Óc mô-phạm. // Bậc mô-phạm, bậc làm khuôn mẫu cho người ta theo. |
| mô phạm | .- Khuôn mẫu: Nhà giáo mô phạm. |
| mô phạm | Khuôn phép. Thường dùng để chỉ người làm thầy hay người làm khuôn phép cho người ta theo. |
| Kế đến xã hội mô phạm của nhà giáo , " bọn tổ tôm một đồng " , cái tên bà phán thường dùng để gọi bọn họ ; xã hội trưởng phố rất hách dịch đối với những nhà buôn nhỏ và quá lễ phép , nhiều khi khúm núm nữa đối với những đấng bề trên. |
| Cho đến khi được gọi về làm báo Người giáo viên nhân dân thì Nghiêm Đa Văn của chúng tôi chưa mô phạm lên được bao nhiêu mà vẫn còn nhiều nét của anh sinh viên văn III hồi nào , chỉ riêng cái mộng văn chương là lại càng cháy bỏng hơn bao giờ hết. |
Tử Hư nhân đem những người làm quan bấy giờ , nhất nhất hỏi về từng người một : Thưa thầy , ông mỗ ở ngôi trọng thần mà tham lam không chán , ông mỗ làm chức sư tư (5) mà mô phạm không đủ , ông mỗ coi lễ mà lễ nhiều thiếu thốn , ông mỗ chăn dân mà dân bị tai hại , ông mỗ chấm văn mà lấy đỗ thiên vị , ông mỗ trị ngục mà buộc tội oan uổng ; lại còn những người lúc thường bàn nói thì môi mép bẻo lẻo , đến lúc trù tính , quyết định kế lớn của quốc gia thì mờ mịt như ngồi trong đám mây mù , thậm đến không nói theo danh , không xét theo thực , không trung với đấng quân thượng , lớn thì làm việc bán nước của lưu Dự (6) , nhỏ thì làm việc dối vua của Diên Linh (7). |
| Khối các trường Sư phạm từ lâu vẫn giữ được sự mmô phạmtrong cách đào tạo và quản lý sinh viên. |
| Ngày qua ngày , những câu nói vu vơ ấy là ngàn khối thép nặng trì đè lên một gia đình mmô phạm. |
| Giáo viên bị xử phạt bằng tiền thì không có tính mmô phạmtrong giáo dục. |
* Từ tham khảo:
- mô phỏng
- mô-rát
- mô tả
- mô tê
- mô-típ
- mô tô