| hải âu | dt. (động): Ó biển, loại chim to con, mình trắng, cánh đen, sống ở biển. |
| hải âu | - d. Chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển. |
| hải âu | dt (H. hải: biển; âu: chim nước) Loài chim ở biển, mỏ quặp, cánh hẹp, chân có màng: Đàn hải âu trên đảo Trường-sa. |
| hải âu | dt. (đ) Loại chim ở biển mình trắng, cánh đen, thường lặng xuống nước và lội dễ dàng có con lớn độ vòng lưng tới 4 thước. |
| hải âu | .- Loài chim ở biển, mở quặp, cánh hẹp, chân có màng. |
| Chim anh viết hay , không phải chim hải âu mà là chim én. |
| Hai cánh tay cô bay lượn như đôi cánh hải âu nhợt nắng. |
| Ảnh : Hàng không Hhải âuLăng Dương. |
| Nhuần nhuyễn trong cách thể hiện các dòng nhạc khác nhau gồm cả pop , ballad , soul , Rn B , Uyên Linh mang đến sinh khí cho album bên cảnh những bản phối lung linh bởi các tên tuổi như Phạm Hhải âu, Hoài Sa , Nhạc của Trang , André Ngô , Dũng Dalat , Hoàng Anh Minh. |
| Uyên Linh CÓ CHÂN DUNG Ca sĩ Uyên Linh ra mắt album Portrait ( Chân dung) với các sáng tác của Việt Anh , Giáng Son , Phạm Hhải âu, Linh Lan , Trần Nhật Hạ Ca sĩ Uyên Linh chia sẻ : Ra MV , làm liveshow đều đều sẽ khiến mọi thứ trở thành công thức , có thể đánh mất giá trị thực sự của sản phẩm. |
| Thủy phi cơ Cessna Grand Caravan 208B EX được hãng hàng không Hhải âu(Việt Nam) đưa vào khai thác các chặng bay nội địa. |
* Từ tham khảo:
- kịch-đoàn
- kịch-gia
- kịch giễu
- kịch-luận
- kịch-nghệ
- kịch phỏng