| hai ông bà | đt. Tiếng gọi lễ-phép một cặp vợ chồng: Chào hai ông bà. |
| Ông Bát mất đã lâu và hai ông bà chỉ sinh có một người con gái hiện lấy chồng ở làng. |
hai ông bà cứ từ từ suy nghĩ đi. |
| Nhưng hai ông bà hà tiện không dám ăn gà vịt , đem bán ở chợ còn chân giò phơi khô để dành. |
| hai ông bà thường kêu rằng khó ở , luôn luôn không ăn được. |
| hai ông bà bây giờ đã có tuổi , không còn mong mỏi gì nữa. |
Qua cửa , lên mấy bực vườn chè , tôi gặp ngay hai ông bà đang ngồi hóng mát ở giữa sân. |
* Từ tham khảo:
- hoàn bích
- hoàn bội
- hoàn cảnh
- hoàn cầu
- hoàn chỉnh
- hoàn cốc bất hoá