| mồ côi mẹ | tt. X. Bồ-côi mẹ. |
| Nàng cố tự an ủi nghĩ đến những người đồng cảnh với nàng , những thiếu nữ mồ côi mẹ trong những gia đình có dì ghẻ ác nghiệt. |
| Ông ta thường nói : " Những đứa con mất mẹ sớm , đến chúng nó là người dưng nước lã mình còn phải thương hại , huống hồ chúng nó lại là con mình ! " Thế rồi vì mấy đứa con mồ côi mẹ ấy , hai bên bỏ nhau. |
| Có lẽ nó biết thân mình mồ côi mẹ nên nó dễ chịu , dễ tánh. |
| Cũng như những ngày sau đó , giữa rất nhiều lựa chọn , Miên chọn ba của Nếp và Gạo để yêu thương , chăm sóc hai cô bé mồ côi mẹ và tạo dựng một gia đình cho mình. |
| Mỷ không may mồ côi mẹ từ lúc lọt lòng , bố mắc bệnh hiểm nghèo đau ốm quanh năm. |
| 4 tuổi mmồ côi mẹ, Trung sĩ Võ Duy Khánh vừa vào ngành được 4 năm nay thì hi sinh khi đang làm nhiệm vụ TTKS và chỉ cách ngày cưới chưa đầy 3 tháng. |
* Từ tham khảo:
- đinh đầu
- đinh đang
- đinh đỉa
- đinh dép
- đinh ghim
- đinh hề cam