| như điên như dại | (ngây) Ở trạng thái kích động cao, trở nên mất tỉnh táo, thường hành động liều lĩnh, bất chấp mọi chuyện, đến mức như điên rồ, cuồng dại. |
| Con nhìn vào khiếp đảm cái hình ảnh như điên như dại kia. |
| Nhưng sau câu nói đó , bà Cà Xợi càng đau lòng như điên như dại. |
| Cách đây 4 năm , vợ chồng ông Linh nnhư điên như dạikhi nhận được hung tin con mình bị cướp biển bắt. |
| Vợ chồng tôi nnhư điên như dạitừ đó đến nay , ông Linh nhớ lại. |
* Từ tham khảo:
- như đôi đũa lệch
- như đũa có đôi
- như gà mắc tóc
- như dẫm phải lửa
- như gà mất mẹ
- như gió thổi vào nhà trong