Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hai đàng
dt. Nh. Hai bên (nghĩa hai).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chéo ngứa
-
chẹo tía
-
chép
-
chép
-
chép
-
chép
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết rằng ai có mong ai
Sao Trời lại nỡ rẽ hai thế này
Có sao Hôm mà chẳng có sao Mai
hai đàng
hai đứa , tình phai hoa tàn.
Công việc cả h
hai đàng
hoàng thì cưới.
Tươi đứng giữa h
hai đàng
, đàng nào cũng nợ , nợ chồng hay nợ cháu mối nào nặng hơn?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hai đàng
* Từ tham khảo:
- chéo ngứa
- chẹo tía
- chép
- chép
- chép
- chép