| mình trần | trt. ở trần, không mặc áo: Để mình trần như vậy mà đi đâu ? |
| Tía nuôi tôi mình trần , quấn khố , miệng ngậm cái tẩu dài quăn queo , khói thuốc lá từ trong nõ tẩu cứ phùn phụt bay tạt về phía sau. |
| Ông già Tư bịt khăn đỏ cũng mình trần , vận chiếc xà rông đen , đứng trước mũi thuyền cạnh tía nuôi tôi. |
| Còn bức ảnh Năm Sài Gòn chụp bán thân , mình trần với một đôi rồng trổ lấy ngực , treo chính giữa. |
| Tử Hư nói : mình trần vóc tục , còn biết do lối nào mà ngoi lên được ! Chỉ mong theo đòi xe gió , được tạm lên chơi xem một chuyến , chẳng hay thầy có thể giúp cho được không? Sự đó cũng không khó. |
| 93 Nguyên văn : "nhục đản" nghĩa là để mình trần không mặc áo , tỏ ý xin chịu tội chết. |
| Anh ta để mmình trần, trên người chỉ còn chiếc quần cộc , chân không giày. |
* Từ tham khảo:
- điểm cao
- điểm chỉ
- điểm chỉ
- điểm cùng phía
- điểm cực cận
- điểm cực viễn