| minh nguyệt | dt. Trăng tỏ: Thanh-phong, minh-nguyệt. |
| minh nguyệt | - Trăng sáng. |
| minh nguyệt | dt (H. minh: sáng; nguyệt: trăng) Trăng sáng: Thanh phong minh nguyệt (tng); Say minh nguyệt, chè ba chén, thú thanh phong, lều một gian (NgTrãi). |
| minh nguyệt | .- Trăng sáng. |
Thảo quay về phía một cô thiếu nữ ngồi ở ghế đệm dài , rồi hỏi : Thế nào , chị Loan đã biết tin cô minh nguyệt tự tử chưa ? Loan đáp : Tôi biết rồi , biết trước khi họ đăng báo , vì tôi có quen cô ta. |
| Mẹ chồng ghét , chồng bênh mẹ đuổi đi , cô minh nguyệt cho đời mình là hết hy vọng. |
| Em , em còn muốn sống , muốn sống lắm... Rồi nàng chua chát nói tiếp : Nhưng không phải sống thế nào cũng là sống ! Thảo nhớ lại những lời Loan nói trước mặt Dũng mùa đông năm ngoái về cô minh nguyệt tự tử , bảo Loan : Đấy chị xem không phải mỗi chốc ruồng bỏ được một cách dễ dãi , như trước kia chị vẫn tưởng. |
| Khó lòng lắm. Bây giờ em mới hiểu cô minh nguyệt và không trách cô ta như trước nữa |
| Rủ chị đi chơi lại làm chị phiền lòng... Em sợ lắm... chị ạ , em chắc chị không ngờ rằng khi đi với chị ra đây , em đã có cái ý tưởng dại dột muốn bắt chước cô minh nguyệt. |
Chàng cất tiếng bảo Hoạch : Anh chắc còn nhớ việc cô minh nguyệt , cô Lệ Hồng tự tử. |
* Từ tham khảo:
- quạt kéo
- quạt lông
- quạt lúa
- quạt máy
- quạt mo
- quạt mo đòi có nhài