Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mình ngựa
dt. Bề dài con ngựa:
Thua hai mình ngựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phường-bạn
-
phường chài
-
phường chèo
-
phường kèn
-
phường mạc
-
phường nhạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Lịch hịch truyền ra , quân dân hò reo tở mở... Trên
mình ngựa
bạch , chủ tướng mặc áo bào đỏ , mũ giáp trụ đội đầu , hông đeo gươm báu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mình ngựa
* Từ tham khảo:
- phường-bạn
- phường chài
- phường chèo
- phường kèn
- phường mạc
- phường nhạc