| hẳn hòi | X. Hẳn-hoi. |
| hẳn hòi | trgt Cẩn thận; Tử tế: Làm việc hẳn hòi; Ăn ở hẳn hòi với mọi người. |
| hẳn hòi | .- Nh. Hẳn hoi. |
Có cheo cưới hẳn hòi , song chỉ riêng bên làng Nghi Hồng , còn bên vợ cả thì không ai biết. |
Bà Thông thực thà hỏi : Tội nghiệp ! Chị Hồng có chửa ? Chị Hồng chửa hoang ? Chưa chửa , nhưng thế nào rồi cũng chửa ! Bà đốc quay sang bảo bà phủ : Hay nó có chửa rồi nên sợ hãi bỏ nhà trốn đi ? Bà Thông bênh vực Hồng : Chẳng khi nào lại thế ! Chị Hồng là người có học thức hẳn hòi , không lẽ. |
| Thanh âm phát ra từ hai chiếc muỗng của người chơi đã không còn là tiếng gõ nhịp khô khan , mà trở thành những giai điệu lạ , có cung bậc hhẳn hòi. |
* Từ tham khảo:
- chiêm
- chiêm ba giá, mùa ba mưa
- chiêm ba giá, mùa cá chết
- chiêm bái
- chiêm bao
- chiêm bóc vỏ, mùa xỏ tay