| chiêm bao | bt. Mơ, thấy trong giấc ngủ: Nằm chiêm-bao, chiêm-bao thấy...; Than rằng khát đứng bờ ao, Đói ăn bánh vè chiêm-bao thấy vàng (CD). // (B) Mơ-hồ, không căn-cứ: Như chiêm-bao mới tỉnh, câu chuyện chiêm-bao. |
| chiêm bao | - đg. (và d.). Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng. Chiêm bao gặp bạn cũ. Giấc chiêm bao. |
| chiêm bao | đgt. Thấy hình ảnh hiện lên trong giấc ngủ: chiêm bao nhiều chuyện kì quặc o giấc chiêm bao. |
| chiêm bao | đgt Mơ mộng trong giấc ngủ: Tỉnh ra mới biết rằng mình chiêm bao (K). |
| chiêm bao | bt. Mơ màng, thấy mình sống trong giấc ngủ: Những biến trạng lạ lùng của chiêm-bao đã làm cho không biết bao nhiêu người bàn đến và rất khác nhau. Nhưng aicũng nhận rằng mình có chiêm bao rất thường, ít khi nhớ được rõ ràng và chỉ quanh-quẩn những chuyên mình đã sống qua. Theo một ít chủ trương, những chiêm-bao hơi lạ thường là do ảnh hưởng của lúc ban ngày hay trước khi ngủ xúc-cảm mạnh do ảnh-hưởng của các thức ăn vào trong dạ dày. Theo Phơ-rơt (Freud) người đã giải-phẩu tinh-tường nhất về vấn-đề nầy, và căn-cứ hoàn-toàn trên phương-diện tâm-lý, chiêm-bao chỉ là cái thực-hiện tiềm-ẩn của ước muốn mình ôm-ấp trong lòng mà không nói ra. |
| chiêm bao | t. 1. Có cảm giác rằng mình hoạt động trong giấc ngủ: Tỉnh ra mới biết rằng mình chiêm bao (K). 2. Mơ mộng, không thiết thực: Chuyện chiêm bao. |
| chiêm bao | Mơ màng trong giấc ngủ: Ngủ lắm thì lắm chiêm-bao. Văn-liệu: Chiêm-bao chào-mào đỏ đít. Tỉnh ra mới biết rằng mình chiêm-bao (K). Máu theo nước mắt, hồn lìa chiêm-bao (K). |
| Lúc đó Sinh mới hay rằng mình vừa mới mê một giấc chiêm bao. |
| Trong khi mơ màng nghe tiếng mưa rào rào ngoài nhà , Dũng đã có chiêm bao thấy một chuyện gì vui lắm , nhưng nghĩ mãi Dũng cũng không nhớ ra là chuyện gì. |
| Lão Bá giương mắt nhìn tưởng mình chiêm bao , định há miệng nói , thì ông phủ giơ ra trước mặt một tờ giấy trên có mấy dòng chữ. |
| Hơn thế , cái nhìn đen còn theo đuổi tôi cả những lúc tôi đứng một mình , cả trong những giấc chiêm bao của tôi. |
Minh cười : Mình làm anh cứ tưởng như là đang nằm chiêm bao. |
| Nhưng mới tối hôm kia anh được ngắm một cảnh sáng trăng đẹp quá ! Anh chưa kể lại cho mình nghe , nhưng quả thực anh được ngắm một cảnh sáng trăng , cho dù chỉ là trong giấc chiêm bao. |
* Từ tham khảo:
- chiêm cập cời, mùa đợi nhau
- chiêm câu
- chiêm cấy to rẽ, mùa cấy nhẻ con
- chiêm chấp chới mùa đợi nhau
- chiêm chết se mùa chết nước
- chiêm chiếp