| chiêm chiếp | Nh. Chiếp. |
| chiêm chiếp | tht Tiếng gà con kêu: Những tiếng gà chiêm chiếp (Ng-hồng). |
| chiêm chiếp | th. Tiếng gà con kêu. |
Chúng tôi đương ở vào cái tâm tình tốt đẹp ấy , thì bỗng nhiên anh tôi sẽ thích tay vào bảo im rồi nói khẽ : Có nghe thấy gì không ? Tôi lắng tai : qua tiếng gió , tiếng mưa ở ngoài , tôi nghe thấy có tiếng chiêm chiếp như tiếng con chim kêu. |
| Tôi bảo anh tôi : Tiếng chiêm chiếp như tiếng chim kêu phải không ? Phải rồi. |
Hai chúng tôi lại chăm chú nghe : tiếng chiêm chiếp khe khẽ và yếu ớt hình như ở chiếc cửa sổ phía đầu cái màn đỏ đưa lại. |
| Chúng tôi lại nghe thấy tiếng vẫn cái tiếng chiêm chiếp ban nãy bây giờ hình như yếu ớt hơn. |
| Tôi còn lắng tai nghe tiếng chiêm chiếp của con chim con như thiết tha gọi. |
| Sau chị vừa cố nén cười vừa nói : Hai chú có biết cái tiếng chiêm chiếp ấy ở đâu ra không ? Đó là tiếng cây tre ở đầu nhà bị gió lay đấy. |
* Từ tham khảo:
- chiêm cứng ré mềm
- chiêm dự
- chiêm gié
- chiêm gon tìm đòn mà gánh, mùa gon cõng con lên rừng
- chiêm hoa ngâu đi đâu không gặt
- chiêm hơn chiêm sít, mùa ít mùa nở