| minh cầm | dt. Loài chim biết hót. |
| minh cầm | dt. (đ) Loại chim hay hót. |
minh cầm ba tờ giấy bạc mà tay run lẩy bẩy. |
Bấy giờ , vua minh cầm cự với Trần Hữu Lượng chưa phân được thua. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Theo phóng viên TTXVN tại Rome , cựu Thủ tướng Italy Silvio Berlusconi ngày 17/10 cho biết ông và lãnh đạo đảng Liên đoàn phương Bắc (LN) đã nhất trí thỏa thuận về việc lựa chọn ứng cử viên để lãnh đạo liên mminh cầmquyền của phe trung hữu nếu phe này giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử vào năm tới. |
| Đầu hè này , hãng tin ZDF tiết lộ rằng 73% người Đức và 64% thành viên của Liên mminh cầmquyền (CDU) đã bỏ phiếu chấp nhận hôn nhân đồng giới. |
| Cả hai đảng ly khai chính ở Catalan đều cho hay họ sẽ tham gia hình thành một liên mminh cầmquyền , tuy nhiên đây là thời điểm mà các đảng ly khai cho thấy nhiều dấu hiệu rạn nứt chứ không đoàn kết như trong cuộc bầu cử năm 2015 nữa. |
| Ông Nguyễn Minh Sơn Chủ tịch UBND huyện Ba Chẽ cho biết : Tính đến chiều 14/8 , mưa lũ xảy ra tại Ba Chẽ đã làm ngập lụt 19 điểm trên tuyến đường giao thông chính , trong đó trên tuyến đường tỉnh lộ 330 từ thị trấn đi các xã có 17 điểm bị ngập ; tuyến đường 329 ngập lụt một điểm ; cầu Bắc Tập vào trụ sở UBND xã Đạp Thanh , cầu Thác Hoen , xã Mminh cầmvà một số ngầm tràn vào các thôn) bị ngập. |
* Từ tham khảo:
- quê có thói, chợ có lề
- quê hương
- quê hương bản quán
- quê kệch
- quê kịch
- quê một cục