| giữa quan | trt. Tại cảnh-sát-cuộc, tại toà án, trước mặt nhà chức-trách: Cam-kết giữa quan. |
| Những khối u nhọt của làng bóng Việt Nam liên tục bị phơi bày một cách trần trụi như trong cuộc họp hòa giải bất đồng và hiềm khích cá nhân ggiữa quanchức VPF với VFF. |
| Binh sĩ Triều Tiên nhìn về phía Hàn Quốc tại Bàn Môn Điếm ngày 18.4 Ảnh : Reuters Đó là sự đồng thuận đã đạt được trong cuộc họp ggiữa quanchức hai bên ở Bàn Môn Điếm vào ngày 23.4 , theo Yonhap dẫn lời phát ngôn viên Văn phòng Tổng thống Hàn Quốc Kwun Hyuk ki cho hay. |
| Ở đây phải hết sức lưu ý kẻo lại nhầm ggiữa quanhệ lao động tập thể với một tập hơp các quan hệ lao động cá nhân. |
| Tại cuộc họp trên , Bộ trưởng Han cho biết Bộ Quốc phòng Hàn Quốc sẽ nỗ lực hơn nữa để nắm được lập trường của chính phủ mới ở Mỹ trong vấn đề chia sẻ chi phí quân sự , tổ chức các cuộc tiếp xúc ggiữa quanchức quân đội hai bên nhằm thiết lập quan hệ với chính phủ sắp tới của ông Trump. |
| Từ đó , bạn có thể so sánh và phân biệt sự giống và khác nhau ggiữa quanđiểm của các nền văn hóa. |
| Sự đón tiếp thiếu chu đáo của Trung Quốc và hàng loạt sự cố ggiữa quanchức Trung Quốc và Mỹ cho thấy quan hệ hai bên đang thực sự bất ổn. |
* Từ tham khảo:
- xuya
- xuya-rơ-tê
- xuyên
- xuyên
- xuyên bích dẫn quang
- xuyên sơn