| giỏi nghề | tt. Thông-thạo nghề làm ăn: Anh ấy rất giỏi nghề (X. Giỏi võ). |
| Hôm qua tôi bảo với ông biện là cháu Thận giỏi nghề rèn. |
| Dân Ninh Hiệp thấy nghề này kiếm ăn được đã vay vốn ra mở cửa hàng và xin Thạch Văn Ngũ một thợ giỏi nghề để kèm thợ mới. |
| Lại định các cấp bậc quản giáp (khi ấy có con hát là Đào thị , giỏi nghề hát , thường được ban thưởng. |
| Chẳng giấu gì anh , tôi giỏi nghề nhưng làm ăn luôn thất bại. |
| Một anh chàng giỏi nghề hoa. |
| Em muốn đi học nghề , sau này chỉ cần ggiỏi nghềlà sống được Phương Thảo nói. |
* Từ tham khảo:
- làm nợ
- làm ngày
- làm ngảy
- làm ngang
- làm ngặt
- làm nguỵ