| miễn giảm | đgt (H. miễn: tha cho; giảm: bớt đi) Được phép trả một phần số thuế thôi: Vì anh ấy là thương binh, nên cơ quan miễn giảm cho anh. |
| Những nơi bị binh lửa , cướp phá thì miễn giảm theo mức độ khác nhau. |
Ra lệnh chỉ cho các lộ là nơi nào bị quân giặc cướp phá [59a] thì được miễn giảm thuế. |
| Xe cấp cứu không di chuyển được Xe cứu thương của Bạc Liêu bị kẹt lại Chiếm làn đường xe gắn máy Chạy xe từ hướng Sóc Trăng về Cần Thơ , một tài xế cho rằng Nhà tôi ở xã Đại Hải , sát bên huyện Châu Thành nhưng lại không được mmiễn giảmtiền thu phí. |
| Các công ty thành lập trước ngày 01/01/2004 đã thực hiện mmiễn giảmthuế TNDN thì tiếp tục được hưởng những ưu đãi trên. |
| Cụ thể : Các chính sách đặc thù tập trung vào ưu đãi lớn về thuế ; mmiễn giảmtiền thuê đất ; cho phép cá nhân , tổ chức nước ngoài được mua bán bất động sản lâu dài với biệt thự , nhà ở riêng lẻ ; miễn thị thực nếu nhập cảnh qua cửa khẩu hàng không với thời hạn tạm trú 60 ngày Ngoài ra , Quảng Ninh cũng đề xuất tổ chức Khu hành chính kinh tế đặc biệt Vân Đồn theo mô hình một cấp chính quyền trực thuộc tỉnh. |
| Nếu thanh toán tiền trong vòng 30 ngày sẽ mmiễn giảm10% , tương đương hơn 6 ,2 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- ba-la-mật
- ba-lan
- ba-cập
- ba-bể
- ba-dội
- ba đình