| giao con | đt. Thôi lấy nhau và để người kia nuôi con: Giao con cho chồng; Giao con cho vợ. |
| Trước tòa , Kiệt khai , bị cáo ggiao condấu nói trên cho nhân viên của bị cáo Hùng chứ không giao trực tiếp cho bị cáo Hùng. |
| Nghiêm túc học cách thay tã , tắm rửa cho con , để vợ có thể yên tâm ggiao concho chồng chăm nom. |
| Ngay sau đó , tàu HĐ 174 thuộc Công ty Quốc doanh đánh cá Kiên Giang đã chuyển ggiao concá cho Viện Hải dương học Nha Trang. |
| Ngoại ggiao conthoi xử lý vấn đề quốc tế. |
| Phó Thủ tướng cho biết , Việt Nam sẽ thay mặt Hiệp hội tham dự một số diễn đàn quốc tế và khu vực khác ; triển khai ngoại ggiao conthoi để xử lý những vấn đề phức tạp nảy sinh hoặc điều phối lập trường các bên liên quan. |
| Tờ giấy kết hôn giống như là một lời hứa có trọng lượng để bố mẹ Huyền có thể ggiao concái của mình cho Bách. |
* Từ tham khảo:
- mọc lông trong bụng
- mọc mũi sủi tăm
- mọc như nấm
- mọc nước
- mọc tôm
- mọc ốc