| giang tay | đt. C/g. Giăng tay, nắm tay nhau, cùng chung sức gánh-vác: Việc chung, phải giang tay ra làm, không nên nạnh-hẹ. |
| Anh Bào cố sức giang tay chúng bạn ra , mặt anh thẹn đỏ lên , trông lại càng đáng yêu và càng giống cô con gái lắm. |
| Qua ống nhòm , thấy cả chúa Giêsu giang tay chịu cực hình , và con đường được nhận ra bởi hàng cây rất xanh... Bộ đội nằm ngổn ngang ở sườn đê. |
| Trong cơn giận mù mịt đó , tôi đã giang tay tống một quả trời giáng vào bụng Dũng. |
| Bà giang tay ôm cô vào lòng. |
| Đang giữa tháng , điều chưa phải cuối vụ , nhà chủ lại tốt vậy , khi mình khó khăn người ta giang tay giúp , giờ giữa lúc đang cần người để vừa thu hoạch , bóc tách , vừa đóng gói xuất xưởng mình lại bỏ đi , nên không? Ăn ở phải có tình chứ , đâu phải giữa người với người lúc nào cũng chỉ có những tờ giấy bạc lạnh ngắt. |
| Phong giang tay ôm mẹ mà không sao chạm vào mẹ được. |
* Từ tham khảo:
- hậu-phương
- hậu-quả
- hậu-tự
- hậu-thân
- hậu-thu
- hậu-tri