| thuỳ | dt. Ranh nước ở xa: Biên-thuỳ. |
| thuỳ | dt Bộ phận nhỏ và lồi của một số cơ quan bên trong cơ thể: Thuỳ phổi; Thuỳ gan; Thuỳ não. |
| thuỳ | (khd) Ven, cõi. |
| thuỳ | (khd) Rủ xuống: Thuỳ-lệ. |
| thuỳ | Ven, cõi (không dùng một mình): Biên-thuỳ. Tây-thuỳ. |
| thuỳ | Rủ xuống (không dùng một mình): Thuỳ-nguy. Thuỳ-lệ. |
Bà án lưu ý ngay đến Hồng , tấm tắc khen thầm cái nhan sắc thuỳ mị , và cái thông minh kín đáo của một thiếu nữ mới lớn lên. |
| Người hộ lý trực đang ghi trên bảng : Nguyễn Thuỷ Châu Trai Giang Minh thuỳ 3 ,2 Kính gửi. |
| Hai bố con nói chuyện ríu rít một líc nó lại xệu xạo : “Mẹ đã về chưa bố“ ”Bố bảo , khi nào thuỳ ngủ ngoan cơ mà !“ ”Sao lúc hôm qua Thùy chưa ngủ mẹ cũng về“ ”ừ... ừ... Tại vì lúc ấy mẹ chưa phải đi cơ quan“ ”Làm việc là gì ?“ ”Làm việc là là... chỗ để cho ngừoi ta lấy lương“ ”Lấy lương để làm gì“ ”Lấy lương để mua kẹo“ ”ừ , đi mua kẹo đi bố đi. |
| Bé thuỳ không chịu đi nhà trẻ. |
| Châu cùng mẹ , chị gái rồi chị dâu và cả Nghĩa trở lại nhà sau khi Nghĩa hốt hoảng nói đến bệnh tình của bé thuỳ. |
| Châu nắm lấy tay con ghì nó chặt lại : “Con ơi , thuỳ ơi , mẹ đây. |
* Từ tham khảo:
- áo gấm về làng
- áo gấm về quê
- áo gầy
- áo giáp
- áo giáp rơm
- áo gối