| giày tây | dt. X. Giày phăng. |
| giày tây | - Giày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc. |
| giày tây | dt Giày bịt gót, mũi che cả bàn chân, có dây buộc: Đã đi giày tây thì phải đi tất. |
| giày tây | .- Giày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc. |
| Anh vẫn còn cái tính hay nghĩ lôi thôi lắm ! Rồi nửa giờ sau nàng gọi người nhà bảo lấy đôi giày tây trắng , để nàng đi chơi rừng. |
| Quần ủi nổi ly , giày tây , thiếu cái sơ mi trắng là thành anh công chức. |
| Ông nhận ra anh ngay vì đường ly quần ủi thẳng tắp và đôi giày tây. |
| Ai cũng tò mò khi chàng trai với vẻ ngoài lịch lãm , cao ráo , thư sinh , thường mặc quần tây hoặc quần jean áo sơ mi cài tay , đi ggiày tâylại hành nghề bán cháo lòng , một công việc thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ. |
| Sneaker Nếu ngày xưa giày sneakers chỉ được biết đến như giày thể thao thì ngày nay , để bắt kịp xu hướng thời trang ngày càng phát triển thì sneakers cũng được thiết kế ngày một đẹp mắt , hòa hợp với mọi phong cách thời trang như casual với áo pull quần jeans , thanh lịch với vest âu ggiày tâyhay nhẹ nhàng cùng váy dài duyên dáng , người mang vừa có thể tập luyện thể thao mà cũng vừa có thể làm đẹp 8. |
| Trong trang phục Tailor Bros & cùng thiết kế ggiày tâyFugashin đặc biệt , các đại biểu Việt Nam đã thực hiện những góc ảnh đẹp như mơ giữa sóng biển đại dương và đi qua đường xích đạo. |
* Từ tham khảo:
- mã
- mã
- mã
- mã
- mã cách quả thi
- mã cân