| giai ngẫu | dt. Đôi bạn đẹp, xứng // Vợ chồng xứng nhau: Giai-ngẫu thiên-thành. |
| giai ngẫu | - một đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi |
| giai ngẫu | dt. Sự gặp-gở tốt đẹp. |
Anh với em đầu hôm chi sáng , tảng rạng chí xế Lương duyên túc đế , giai ngẫu tự nhiên thành Dẫu mà chỉ mỏng tơ manh Giàu sang đây không chuộng , khó em đành trao tơ. |
Thiên Thai khách phùng khách vị tận thâm hoan ; giai ngẫu phiên thành ư oán ngẫu , Hảo duyên chuyển tác ư ác duyên. |
* Từ tham khảo:
- bềnh bệch
- bềnh bềnh
- bềnh bệnh
- bềnh bồng
- bệnh
- bệnh án