| giạc | dt. C/g. Vạc, vóc người (tiếng độ chừng, không biết rõ tầm-thước): Vóc-giạc cao lớn // trt. C/g. Trạc, ước-chừng (tiếng ví, đặt giả-thuyết): Nói giạc, ước-giạc. |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- nhi nhít
- nhi nữ
- nhi nữ thường tình
- nhì
- nhì nhằng
- nhì nhèo