| giả hành | dt. (thực): Loại củ do thân cây phù ra như: bí kỳ-nam, ổ-kiến và nhiều loại lan. |
| Chuyện lạ : Dùng ma nơ canh ggiả hànhkhách để vận chuyển hàng lậu. |
| Tài xế dùng ma nơ canh ggiả hànhkhách nhằm qua mặt cơ quan chức năng để chở hàng lậu. |
| Thanh tra giao thông Đà Nẵng ggiả hànhkhách để bắt Uber , Grab. |
| Lực lượng Thanh tra của Sở Giao thông Vận tải TP Đà Nẵng đóng ggiả hànhkhách , đặt xe qua ứng dụng của Uber và Grab để bắt quả tang 2 hãng này hoạt động trái phép trên địa bàn. |
| Để ngăn chặn tình trạng trên , lực lượng Thanh tra của Sở Giao thông Vận tải TP Đà Nẵng đã phải đóng ggiả hànhkhách , đặt xe qua ứng dụng của các đơn vị nói trên để sử dụng dịch vụ và bắt quả tang. |
| Thậm chí , có ca sĩ còn bị khán ggiả hànhhung như trường hợp của ca sĩ Lưu Chí Vỹ. |
* Từ tham khảo:
- đứa cố tình khinh thằng vô ý
- đứa dại cởi truồng, người khôn xấu mặt
- đứa ở
- đứa ở giống tông chủ nhà
- đứa ở xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- đứcl