| dầm sương | đt. Đi hoặc ở dưới sương: Dầm sương chải gió. |
| dầm sương | đt. Phơi, bày ra ngoài sương. |
| Nhà người ta không cày cấy , chẳng còn phải thức khuya dậy sớm , ddầm sươngdãi nắng. |
Bách bộ lo mấy kim cung Sân đình dăm đoá phù dung đôi đường Mà cô chả dám dầm sương. |
Bậu buôn bán nuôi ai Bậu dầm sương nhẫn nại Bậu buôn bán nuôi mẹ già , nào nại tấc công. |
Bây giờ hỏi thiệt cô ba Còn thương như cũ hay là hết thương ? Ban ngày dang nắng , tối lại dầm sương Công tôi lao khổ , mình thương không mình ? Bây giờ kẻ ngược người xuôi Bao giờ lại được nối lời nước non. |
Cái cáy chả mấy trăm đồng dầm sương , dãi nắng má hồng nàng phai Nàng đi lắm thì vú nàng sa quai Chẳng thà đan lưới , chắp gai anh cùng Nhà anh gần biển , gần sông Canh chan , dấm húp , chiều lòng anh chơi. |
Cau non khéo bổ cũng dày Dầu thương cho mấy cơ hội này cũng xa Bây giờ hỏi thiệt anh Ba Còn thương như cũ hay là vết thương ? Ban ngày dãi nắng tối lại dầm sương Thân em lao khổ , mình có thương hỡi mình ? Cau non khéo bửa cũng dày Dầu thương cho lắm hội này cũng xa. |
* Từ tham khảo:
- dài dại
- dài dặc
- dài dặn
- dài dằng dặc
- dài dòng
- dài dòng văn tự