| già nửa | trt. Hơn phân nửa: Cân già nửa kí; Ve nầy già nửa lít. |
| già nửa | trgt Quá một nửa: Quân địch già nửa là Âu Phi (VNgGiáp). |
Bác lính già nửa tin nửa ngờ , dùng dằng một lúc rồi bỏ đi. |
| Tôi bắn hết già nửa băng còn lại. |
| Tiết chảy ra được hứng vào một cái bát , trong đó đã đổ già nửa thìa nước mắm để cho tiết khỏi đông. |
| Tôi bắn hết già nửa băng còn lại. |
| Có lẽ hơn trăm đồng bạc kiếm được trong vụ thuế này , ông phải đổ đi... vì mày tất cả... Rồi hắn đập tay xuống sàn đình ! Mày làm hại ông đến thế , chứ còn đến thế nào nữa ! Con mẹ kia ! Ông giết chết mày cũng không oan mà ! Cứ thế , cứ cái giọng ấy , hắn lảm nhảm một mình cho đến khi chai rượu đả hết già nửa. |
| Duy món canh rau đạm bạc ấy hết già nửa bát. |
* Từ tham khảo:
- đỡ dậy
- đỡ đầu con
- đỡ đòn
- đỡ đòn-dông
- đỡ-đỡ
- đỡ-đùng