| gươm dao | dt. gươm và dao, vật giết người // (B) Sự độc-ác, mưu-kế xảo-quyệt: Bụng chứa gươm dao; Nghĩ đường danh-lợi lòng thêm chán, Thấy kẻ gươm dao bụng chứa đầy (HXH). |
Anh cùng em thề đã trước sau Dầu cho điên đảo thế nào Búa rìu sấm sét , gươm dao chẳng rời. |
* Từ tham khảo:
- gay cấn
- gay gay
- gay gắt
- gay go
- gày
- gày gò