| gông cùm | dt. Cái gông và cái cùm // (R) Trăng-trói, cảnh tù-tội: gông cùm cực-khổ. |
| gông cùm | - 1. d. Dụng cụ hình phạt thời xưa. 2. đg. Làm cho mất tự do. |
| gông cùm | dt 1. Hình phạt nặng nề thời xưa: Không sợ gông cùm của thực dân 2. ách áp bức nặng nề: Xiềng xích, gông cùm chưa là nhục (Tản-đà). |
| gông cùm | .- 1. d. Dụng cụ hình phạt thời xưa. 2. đg. Làm cho mất tự do. |
| Nếu có đến thì cũng phải nín thở khom lưng sợ hãi , hoặc bị gông cùm , xiềng xích. |
| Trước hết ta phá ngục cứu những người lâu nay bị cảnh xiềng xích gông cùm như chúng ta. |
| Đây chính là địa ngục : những người đàn hát múa may đó có phải vui sướng gì đâu ; họ phải theo lịnh chủ , múa hát đàn ca như thế để che lấp tiếng khóc than của muôn dân đói khổ rên xiết dưới gông cùm nô lệ. |
| Và các thành kiến gông cùm từ ngàn xưa truyền lại đã nâng một đứa con trai chưa đầy mười bốn tuổi lên một địa vị cao trọng để mẹ nó phải khuất phục , cầu khẩn ! Tôi lay mạnh vai mẹ tôi : Mợ đừng khóc nữa ! Mợ cứ đưa em bé về ! Việc gì mợ phải hỏi con? Những ý nghĩ căm hờn đột nhiên nổi dậy trong tâm trí tôi. |
| 3. Khác hắn với mọi sự tưởng tượng của Lạng , anh đã không được đón tiếp một cách hồ hởi , nhiệt liệt theo kiểu "những người thoát gông cùmg cùm Cộng sản trở về với chánh nghĩa quốc gia" |
Mùa đông , tháng 10 , [1b] đại hàn , vua bảo các quan tả hữu rằng : "Trẫm ở trong cung , sưởi than xương thú , mặc áo lông chồn còn rét thế này , nghĩ đến người tù bị giam trong ngục , khổ sở về gông cùm , chưa rõ ngay gian , ăn không no bụng , mặc không kín thân , khốn khổ vì gió rét , hoặc có kẻ chết không đáng tội , trẫm rất thương xót. |
* Từ tham khảo:
- tôn-hiệu
- tôn-lão
- tôn-lăng
- tôn-ngưỡng
- tôn-nhan
- tôn-phu-nhân