| gõ mõ | đt. Dùng que đánh nhịp trên cái mõ để tụng kinh: Đêm nằm nghe vạc trở canh, Nghe sư gõ mõ nghe anh dỗ nàng (CD). |
Cụ gõ mõ gọi à ? Vâng. |
| Tay phải sư cụ gõ mõ như để chấm câu , cứ đọc bốn chữ lại đánh một tiếng. |
| Dưới chân một ngọn núi , dòng nước chảy róc rách như tiếng gõ mõ , tên cành , chim hót véo con , bên mình , ai cười khanh khách. |
| Trên bụt gỗ , sư cụ khoác áo cà sa ngồi ngay thẳng như một pho tượng , chỉ hơi mấp máy cặp môi , và động đậy cánh tay gõ mõ. |
| Một người lính mặc đủ quần áo , đầu đội nón chóp , ngồi trên ghế gõ mõ làm nhịp. |
| Tên lính gõ mõ quát tháo nhắc nhở mọi người nhiệm vụ và trật tự. |
* Từ tham khảo:
- hông hốc
- hông hống
- hồng
- hồng
- hồng
- hồng