| gõ cửa | đt. Vỗ nhẹ vào cửa để lên tiếng, một phép lịch-sự khi vô nhà hay phòng người: Vô phải gõ cửa // (B) Tới cầu-cứu: gõ cửa nhà giàu. |
Chàng gõ cửa , thấy trong nhà có tiếng người đi ra. |
| Vì vậy , để chắc ăn , Liên tìm tới nhà người bạn gõ cửa. |
| Một lúc sau , nàng vờ gõ cửa rồi bước vào phòng. |
Khanh sửa soạn sắp ẵm con đi nghỉ , thì bỗng có tiếng gõ cửa rồi vú già vào. |
| Câu chuyện con chim gáy một hôm tránh bão tuyết , đến gõ cửa vợ chồng người cày ruộng , được hai vợ chồng nâng niu và rắc bánh cho ăn , câu chuyện ấy mà hồi nhỏ chúng tôi đã đọc trong quyển " Bài Tập Đọc " bây giờ lại thoáng qua trong trí nhớ , làm chúng tôi đem lòng thương con chim kia vô hạn , và muốn cứu vớt nó. |
Nhưng giật mình nàng quay lại : có tiếng người gõ cửa buồng. |
* Từ tham khảo:
- bệnh viện chuyên khoa
- bệnh viện khinh thương
- bệnh von
- bệnh xã hội
- bệnh xá
- bệnh xì mủ