| gặng hỏi | đt. C/g. Hỏi gặng, hỏi xong rồi hỏi lại nữa, hỏi thật kỹ: gặng hỏi đuôi đầu. |
| gặng hỏi | - Nh. Gặng. |
| gặng hỏi | đgt Như Gặng: Tôi đã gặng hỏi, nhưng anh ấy nhất định không nói. |
| gặng hỏi | đt. Gạn-hỏi. |
| gặng hỏi | .- Nh. Gặng. |
| Thế là Sài lại săn đón gặng hỏi vợ thèm gì , thích ăn gì để anh đi làm , đi mua. |
| Tôi gặng hỏi mấy lần nó cũng không chịu nói , chỉ nhấm nháy với hai đứa kia đầy vẻ bí mật. |
| Rất thú vị nhé ! Tôi gặng hỏi mãi , Trinh cũng không chịu nói. |
| Thấy chồng cười một mình , vợ gặng hỏi lý do. |
| Hắn phì cười. Thấy thế vợ hắn gặng hỏi , hỏi không được thì kêu gào khóc lóc |
| Kết cục , hắn nghe lời của đàn gà không cần giữ lời hứa trước , và vợ hắn cũng không dám gặng hỏi nữa [14]. |
* Từ tham khảo:
- thối chí
- thối hoá
- thối hoắc
- thối hoăng
- thối hôn
- thối mồm