Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gãy lìa
tt. gãy thành đoạn và rời ra
: Cây thước gãy lìa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ba gù
-
ba hoa
-
ba hoa chích chòe
-
ba hoa thiên địa
-
ba hoa thiên tướng
-
ba hoa xích đế
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai chân ghế
gãy lìa
.
Nhưng thực lạ , quả đấm vừa phóng ra thì táng phải một lực gạt tưởng
gãy lìa
cổ tay.
Hai tổng lực đập vào nhau nghe đánh "rắc" một tiếng , cứ ngỡ như cả tay Nam lẫn chân tên cướp đều
gãy lìa
.
Sau khi chụp x quang xác định xương quai xanh bị g
gãy lìa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gãy lìa
* Từ tham khảo:
- ba gù
- ba hoa
- ba hoa chích chòe
- ba hoa thiên địa
- ba hoa thiên tướng
- ba hoa xích đế