| đường trong | dt. Miền Nam nước Việt-nam từ Sông Gianh trở vô: Người đường trong, tiếng đường trong. |
| đường trong | dt Miền phía nam Bắc-bộ nước ta, ngược với đường ngoài: Em là con gái đường trong, em đi thuyền dưới mất lòng thuyền trên (cd). |
| đường trong | Xt. Đường ngoài. |
| Tiếng đường trong. |
| Nhưng đối với cái tuổi thiếu niên chứa chan hy vọng , lại thêm có sức tưởng tượng rất dễ dàng , thì con đường tương lai chỉ là một con đường trong vườn hoa tươi thắm dưới ánh sáng trong trẻo trời xuân. |
Bẻ một cành lá cắm đây Tôi hẹn người sớm , sao rày người trưa ? Gió thông đưa , cành hồng thấp thoáng Tôi hỏi đôi người đã đáng tôi yêu Tôi ra Hà Nội Mua tơ về dệt nái Mua lạng cánh kiến Khiến ruộm phủ điều May quần đường trong. |
Cậu đánh tôi phải may quần Làm thân con gái mấy lần xấu xa Áo tôi cậu xé làm ba Cậu bắt đơm cúc may tà đường trong Yếm tôi cậu bắt may trùng Khăn tôi cậu lấy quấn vòng vành dây. |
| Luôn luôn giữ vai trò xung kích mở đường trong các trận đánh nên đám thuộc hạ Tập Đình , Lý Tài thu góp được vô số của cải quí giá. |
| Tôi định bụng sẽ lấy lọ đường trong tay người đàn bà để pha. |
* Từ tham khảo:
- chừng độ
- chừng đỗi
- chừng mực
- chửng
- chững
- chững