| đường sông | dt. Đường giao-thông dưới sông: Đi đường sông mới thấy vẻ đẹp của Hậu-giang. |
| đường sông | dt Sự vận chuyển trên sông: Từ thành phố đến nhà anh ấy, đi đường sông cũng tiện. |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Dân xiêu tán bị xua đuổi từ miền đồng bằng sát biển chỉ có thể tìm đất tạm cư bằng lối đường sông Vài bọc quần áo rách , cái ang đất nung , một ngọn mác , một lưỡi cuốc… dù rất nhiều cay đắng mà can đảm , họ lo ngại không dám ghé vào các khu định cư phía bắc. |
Giáo Hiến ngạc nhiên hỏi : Mình nộp đủ thuế , sao lại bị giữ ? Biện Nhạc cười , vừa bao dung thông cảm cho kinh nghiệm ít ỏi của ông giáo về trường đời , vừa có ý mỉa mai : Có nghìn cách để làm khó dễ , thầy không biết sao ! Thuế chuyên chở đường sông , thuế bến , thuế muối. |
| Dồn hết sức lực , chuẩn bị đầy đủ lương thực và vũ khí , ta làm một mũi nhọn đánh thẳng xuống Kiên thành lập căn cứ tại đó , rồi theo đường sông ta tiến thẳng xuống phủ. |
| Nguyễn Thung và bộ hạ giả dạng lái buôn lên trại theo đường sông. |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
* Từ tham khảo:
- khoai riềng
- khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
- khoai sáp
- khoai sọ
- khoai tây
- khoai tây dồn