Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đương cơn
trt. Trong lúc
: Đương cơn thịnh-nộ; Đương cơn cha mắc tai-nàn, Dương-Hương ra sức hổ-lang chạy dài
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cả hông rộng háng
-
cả hơi
-
cả hơi lớn tiếng
-
cả lo
-
cả lo cả nghĩ
-
cả mô
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Cai lệ
đương cơn
thịnh nộ , lại thẳng tay giơ cay roi song , toan trừng phạt thằng bé này.
Phải
đương cơn
va chạm kịch liệt với bọn chúng tôi , thế là kiến cong đít nhọn hoắt lên , nhè chân các cô bé mà cắn.
đương cơn
giông tố này , con sợ lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đương cơn
* Từ tham khảo:
- cả hông rộng háng
- cả hơi
- cả hơi lớn tiếng
- cả lo
- cả lo cả nghĩ
- cả mô