| được mà | trt. Nh. Được chớ! |
| Anh viết thư về cho em nhé ! Nàng mỉm cười : À , nhưng không biết viết thế nào để em nhận được mà không... Trương ngắt lời : Em đừng đợi thư của anh. |
| Tôi khuyên mãi không được mà anh ấy lánh cả tôi nữa. |
| Em tưởng không thể nào chung sống với những người ấy được mà em thấy trước rằng em phải chung sống vơi họ mãi mãi , suốt đời. |
| Bích vừa mếu máo vừa nói : Thôi còn bàn bạc làm gì cho đau lòng... nó còn sống gì được mà mong. |
Thấy Tuất đến mở vung xem lại , bà Phán nói : Còn ăn gì được mà xem. |
| Nàng không thể cười nói tự nhiên được mà cứ ngồi yên lặng , nàng lại sợ Dũng tưởng lầm rằng nàng không vui lòng. |
* Từ tham khảo:
- đòn bông
- đòn cân
- đòn cơi
- đòn dài
- đòn hào
- đòn rồng