| đưa đò | đt. Đưa khách sang sông hoặc từ nơi nầy đến nơi khác bằng thuyền: Tới đây thủ-phận đưa đò, Trước đưa quan-khách sau dò ý em (CD) // trt. Nh. Đẩy-đưa: Không thương nói chuyện đưa đò, Giả như Đắt-Kỷ theo phò Trụ-vương (CD). |
| đưa đò | đgt Cho con đò từ bờ bên này sang bờ bên kia: Cô bé đưa đò biết chiều khách. |
Anh thương em chỉ nói bên ngoài Sao mà không nói tận tai mẹ thầy ? Anh thương em em nói chuyện đưa đò Tỉ như con Đát Kỉ nó phò Trụ Vương. |
Anh về cưa ván đóng đò Trước đưa quan khách , sau dò ý em Ý em em chở khó dò Bắc cầu khó bắc , đưa đò khó đưa. |
| Tôi về tới làng lại làm bãi , kiêm thằng đưa đò ngang. |
| Cha mày xưa đưa đò ngang , làm vườn làm bãi. |
| Chị tôi cười ngất , xong trề môi như đưa đò "người ta mà em làm như trái bình bát chín cây vậy , bày đặt xí phần". |
| Các lỗi vi phạm dẫn tới buộc đình chỉ chủ yếu là các chủ lái đò không đủ điều kiện lái đò đưa khách sang sông và các phương tiện dđưa đòkhông đảm bảo an toàn kỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- xốn xáo
- xộn
- xộn
- xộn
- xộn rộn
- xộn xạo