| đuổi theo | đt. Rược theo, đi theo gấp: Đuổi theo kẻ trộm; Anh ấy mới đi, đuổi theo gọi lại. |
| đuổi theo | - đgt. Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước: Đuổi theo tên cướp giật; Đuổi theo quân địch. |
| đuổi theo | đgt Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước: Đuổi theo tên cướp giật; Đuổi theo quân địch. |
| đuổi theo | đt. Chạy theo, đuổi theo. |
| Mợ phán biết rằng dđuổi theoTrác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
Thu sắp chạy đuổi theo một bông cỏ bỗng ngừng hẳn lại. |
Dũng nói : Có thế mình mới cố đuổi theo nó , mà có thế đời mới vui , mới đáng sống. |
| Đi được một quãng , Tích quay cổ lại và lấy làm mừng rằng người kia không đuổi theo. |
Quên đời , nàng vẫn biết là không sao quên được , nàng càng muốn lánh xa sự đau khổ thì sự đau khổ lại càng như ác nghiệt đuổi theo. |
| Muốn tránh sự buồn tẻ , Tuyết đi tìm sự mới lạ , Tuyết không biết rằng cái vui , cái buồn của con người như chuỗi hạt đuổi theo nhau : sau cái vui , trong cái vui , bao giờ cũng có cái buồn... Nhưng thôi , tôi lại giảng triết lý với Tuyết rồi. |
* Từ tham khảo:
- bách nhân bách khẩu
- bách nhân bách tính
- bách nhật
- bách nhật
- bách nhật bạch
- bách nhật khái