Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đục vẩn
tt. Đục lắm
: Nước đục vẩn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đục vẩn
t. Nói nước đục lắm, trông thấy cặn nổi rõ lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chạy mặc
-
chạy mặt
-
chạy mịt
-
chạy mù
-
chạy nạn
-
chạy nọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Khuya im một mầu sương muối , cỏ cây đùng
đục vẩn
trong sữa giăng loãng , giời đất trông ra như lúc hỗn mang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đục vẩn
* Từ tham khảo:
- chạy mặc
- chạy mặt
- chạy mịt
- chạy mù
- chạy nạn
- chạy nọc