Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đũa hàn
dt. Que sắt dài dùng hàn xì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
măng tây
-
măng-tô
-
măng-tôn
-
măng tơ
-
măng tươi
-
măng tươi nấu dùng gà
* Tham khảo ngữ cảnh
Phát biểu của bà Choo cho thấy mối quan ngại rằng các cuộc tấn công của Mỹ nhắm vào chương trình hạt nhân và tên lửa Bình Nhưỡng sẽ khiêu khích Triều Tiên trả d
đũa hàn
Quốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đũa hàn
* Từ tham khảo:
- măng tây
- măng-tô
- măng-tôn
- măng tơ
- măng tươi
- măng tươi nấu dùng gà